Xem ngày tốt mua nhà tháng 1 năm 2017

Xem ngày tốt mua nhà tháng 1 năm 2017

0 2193      

Những ngày tốt trong tháng 1 năm 2017 có thể tiến hành mua nhà, mua đất, ký hợp đồng mua căn hộ để được thuận lợi và suôn sẻ nhất.

Ông cha ta có câu “An cư, lạc nghiệp”, điều đó cho thấy vị trí quan trọng của căn nhà trong cuộc sống hàng ngày của con người. Nhà là mái ấm hạnh phúc, là nơi sinh hoạt cho nên nó tác động trực tiếp tới đời sống từ sức khỏe, sự nghiệp cho tới tâm lý.

Đó là lý do tại sao khi có kế hoạch mua đất, mua nhà hay là ký kết hợp đồng mua căn hộ nhiều người thường có thói quen xem ngày giờ tốt bởi họ có niềm tin mãnh liệt rằng nếu chọn được thời điểm tốt thì chuyện mua bán sẽ diễn ra thuận lợi hơn. Không những vậy mà cuộc sống sau này cũng gặt hái được nhiều thành công hơn, thúc đẩy sự nghiệp và tài lộc phát triển.

Để có thể chọn được ngày tốt mua nhà thì bạn hãy lựa chọn ngày hợp nhất với tuổi của người chủ tương lai. Hơn nữa thì việc xác định ngày mua nhà cũng cần phải căn cứ theo từng hoàn cảnh khác nhau để tìm được giờ tốt, tính toán để hạn chế tối đa những xung khắc dẫn tới hung hại cho bản thân.

Xem ngày tốt mua nhà tháng 1 năm 2017

Xem ngày tốt mua nhà tháng 1 năm 2017

Những ngày tốt mua nhà tháng 1 năm 2017 bao gồm những ngày sau:

Thứ

Dương lịch

Âm lịch

Thông tin chung

Thứ 3

3/1/2017

6/12/2016

Ngày: Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân – Mậu Thân

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây bắc; tây nam

Hướng xấu: bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 3/1/2017

Thứ 4

4/1/2017

7/12/2016

Ngày: Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu – Kỷ Dậu

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây nam; tây nam

Hướng xấu: bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 4/1/2017

Thứ 5

5/1/2017

8/12/2016

Ngày: Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu – Kỷ Dậu

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây nam; tây nam

Hướng xấu: bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 5/1/2017

Thứ 6

6/1/2017

9/12/2016

Ngày: Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi – Ất Hợi

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: đông nam; tây bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 6/1/2017

Chủ nhật

8/1/2017

11/12/2016

Ngày: Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu – Quý Sửu

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: tây bắc; đông nam

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 8/1/2017

Thứ 2

9/1/2017

12/12/2016

Ngày: Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Canh Dần – Nhâm Dần

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây nam; đông

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 9/1/2017

Thứ 4

11/1/2017

14/12/2016

Ngày: Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn – Bính Thìn

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: đông nam; bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 11/1/2017

Thứ 5

12/1/2017

15/12/2016

Ngày: Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Quý Tị – Đinh Tị

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: đông bắc; nam

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 12/1/2017

Chủ nhật

15/1/2017

18/12/2016

Ngày: Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Bính Thân – Canh Thân

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: nam; tây

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 15/1/2017

Thứ 2

16/1/2017

19/12/2016

Ngày: Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Đinh Dậu – Tân Dậu

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: đông nam; tây bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 16/1/2017

Thứ 3

17/1/2017

20/12/2016

Ngày: Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất – Canh Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: đông bắc; đông nam

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 17/1/2017

Thứ 4

18/1/2017

21/12/2016

Ngày: Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi – Tân Hợi

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: tây bắc; đông nam

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 18/1/2017

Thứ 5

19/1/2017

22/12/2016

Ngày: Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hắc đạo [thiên lao hắc đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Canh Tý – Mậu Tý

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây nam; đông

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 19/1/2017

Thứ bảy

21/1/2017

24/12/2016

Ngày: Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần – Giáp Dần

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: đông nam; bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 21/1/2017

Chủ nhật

22/1/2017

25/12/2016

Ngày: Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Quý Mão – Ất Mão

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: đông bắc; nam

Hướng xấu: đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 22/1/2017

Thứ 2

23/1/2017

26/12/2016

Ngày: Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn – Mậu Thìn

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: tây bắc; tây nam

Hướng xấu: đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 23/1/2017

Thứ 3

24/1/2017

27/12/2016

Ngày: Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Đinh Tị

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: tây nam; tây nam

Hướng xấu: đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 24/1/2017

Thứ 6

27/01/2017

30/12/2016

Ngày: Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thân – Bính Thân

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: đông bắc; đông nam

Hướng xấu: đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 27/1/2017

Chủ nhật

29/01/2017

2/1/2017

Ngày: Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất – Nhâm Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: tây nam; đông

Hướng xấu: đông

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 29/1/2017

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Chia sẻ:

Bài viết liên quan