Chọn xem ngày tốt để mua xe tháng 1 năm 2017

Chọn xem ngày tốt để mua xe tháng 1 năm 2017

0 34154      

Các bạn đang có dự định mua xe hãy xem ngày mua xe tháng 1 năm 2017, Xem ngày tốt xấu mua xe theo tuổi tháng 1/2017 giúp bạn thêm may mắn và an toàn.

Trong đời sống hiện đại này nay, ô tô – xe máy là phương tiện đi lại không thể thiếu được. Bất cứ ai khi tham gia giao thông đều gắn liên với một phương tiện nào đó, vì vậy vấn đề an toàn luôn được đặt lên hàng đầu. Nhưng vấn đề an toàn khi di chuyển phụ thuộc vào những yếu tố nào? Ngoài yếu tố chất lượng, bền bỉ của phương tiện, ý thức người điều khiển xe thì còn có yếu tố tâm linh không thể bỏ qua được.

Chính vì vậy, khi đã chọn được cho mình một chiếc xe ứng ý, thì người chủ thường chọn ngày tốt mua xe, xem ngày tốt xấu mua xe để cầu mong sự bình an khi lưu thông trên đường. Đối với một số người làm ăn buôn bán, kinh doanh thì chiếc xe còn là công cụ để họ kiếm tiền, họ còn mong muốn chúng mang lại tài lộc, ít hỏng hóc, nhiều may mắn. Do đó, việc xem ngày tốt mua xe ngày càng được nhiều người chú ý hơn.

Xem ngày tốt mua xe tháng 1/2017 theo tuổi

Xem ngày tốt mua xe tháng 1/2017 theo tuổi

Dưới đây là những ngày tốt mua xe tháng 1/2017 giúp đem lại may mắn và tài lộc mà bạn nên tham khảo nhé.

Thứ

Dương Lịch

Âm Lịch

Thông tin chung

Thứ ba

3/1/2017

6/12/2016

Ngày: Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân – Mậu Thân

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây bắc; tây nam

Hướng xấu:  bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 3/1/2017

Thứ tư

4/1/2017

7/12/2016

Ngày: Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu – Kỷ Dậu

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây nam; tây nam

Hướng xấu:  bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 4/1/2017

Thứ sáu

6/1/2017

9/12/2016

Ngày: Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi – Ất Hợi

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: đông nam; tây bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 6/1/2017

Thứ hai

9/1/2017

12/12/2016

Ngày: Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Canh Dần – Nhâm Dần

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: tây nam; đông

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 9/1/2017

Thứ tư

11/1/2017

14/12/2016

Ngày: Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn – Bính Thìn

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: đông nam; bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 11/1/2017

Thứ năm

12/1/2017

15/12/2016

Ngày: Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Quý Tị – Đinh Tị

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: đông bắc; nam

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 12/1/2017

Chủ nhật

15/1/2017

18/12/2016

Ngày: Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Bính Thân – Canh Thân

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: nam; tây

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 15/1/2017

Thứ hai

16/1/2017

19/12/2016

Ngày: Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Đinh Dậu – Tân Dậu

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: đông nam; tây bắc

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 16/1/2017

Thứ tư

18/1/2017

21/12/2016

Ngày: Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi – Tân Hợi

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: tây bắc; đông nam

Hướng xấu:

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 18/1/2017

Thứ hai

23/1/2017

26/12/2016

Ngày: Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn – Mậu Thìn

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: tây bắc; tây nam

Hướng xấu:  đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 23/1/2017

Thứ ba

24/1/2017

27/12/2016

Ngày: Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Đinh Tị

Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Hướng tốt: tây nam; tây nam

Hướng xấu:  đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 24/1/2017

Thứ sáu

27/1/2017

30/12/2016

Ngày: Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thân – Bính Thân

Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Hướng tốt: đông bắc; đông nam

Hướng xấu:  đông bắc

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 27/1/2017

Chủ nhật

29/1/2017

2/1/2017

Ngày: Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]

Tuổi xung khắc ngày: Canh Tuất – Nhâm Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Hướng tốt: tây nam; đông

Hướng xấu:  đông

>>> Xem giờ tốt xấu ngày 29/1/2017

 Chọn xem ngày tốt để mua xe tháng 1 năm 2017
Chọn xem ngày tốt để mua xe tháng 1 năm 2017

Những ngày xấu cho việc mua xe trong tháng 1 năm 2017

Thứ

Dương Lịch

Âm Lịch

Chủ nhật

1/1/2017

4/12/2016

Thứ hai

2/1/2017

5/12/2016

Thứ năm

5/1/2017

8/12/2016

Thứ bảy

7/1/2017

10/12/2016

Chủ nhật

8/1/2017

11/12/2016

Thứ ba

10/1/2017

13/12/2016

Thứ sáu

13/1/2017

16/12/2016

Thứ bảy

14/1/2017

17/12/2016

Thứ ba

17/1/2017

20/12/2016

Thứ năm

19/1/2017

22/12/2016

Thứ sáu

20/1/2017

23/12/2016

Thứ bảy

21/1/2017

24/12/2016

Chủ nhật

22/1/2017

25/12/2016

Thứ tư

25/1/2017

28/12/2016

Thứ năm

26/1/2017

29/12/2016

Thứ bảy

28/1/2017

1/1/2017

Thứ hai

30/1/2017

3/1/2017

Thứ ba

31/1/2017

4/1/2017

 
Việc chọn ngày tốt mua xe không chỉ giúp mỗi người có dự định mua xe chủ động hơn về tài chính, cân nhắc loại xe, màu xe phù hợp… mà còn mang lại may mắn và an toàn trên đường lái. Ngoài ra, khi chọn mua xe, bạn đừng quên chọn màu sắc xe hợp mệnh theo ngũ hành phong thủy. Ngũ hành trong phong thủy bao gồm 5 yếu tố và màu sắc hợp tương ứng như sau:

- Chủ xe là người mệnh Kim nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Thổ là Vàng, Nâu; các màu tương hợp của hành Kim là Trắng, Xám, Ghi; các màu chế ngự được thuộc hành Mộc là Xanh lá cây.

Kỵ với các màu thuộc hành Hỏa là Đỏ, Hồng, Tím, Cam vì Hỏa khắc Kim; không nên dùng màu Đen, Xanh nước biển vì Kim sinh Thủy, bản mệnh dễ bị sinh xuất, giảm năng lượng đi.

- Chủ xe là người mệnh Mộc nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu tương hợp của hành Mộc là Xanh lá cây; màu nâu, vàng của hành Thổ vì Mộc chế ngự được Thổ.

Kỵ các màu thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi vì Kim khắc Mộc; không nên dùng màu thuộc hành Hỏa như Đỏ, Hồng, Tím vì sẽ bị sinh xuất, giảm năng lượng

- Chủ xe là người mệnh Thủy nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi; màu tương hợp thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu chế khắc được thuộc hành Hỏa là Đỏ, Hồng, Tím.

Kỵ với các màu Vàng, Nâu thuộc hành Thổ vì Thổ khắc Thủy; không nên dùng màu Xanh lá cây thuộc hành Mộc vì Thủy sinh Mộc, dễ bị sinh xuất, giảm năng lượng đi.  

- Chủ xe là người mệnh Hỏa nên chọn xe có màu tương sinh Xanh lá cây, xanh lục thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa); màu tương hợp thuộc hành Hỏa là đỏ, hồng, tím, cam; màu chế ngự được thuộc hành Kim là trắng, xám, ghi.

Kỵ với các màu thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) là đen, xanh nước biển; không nên dùng màu vàng, nâu thuộc hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ) dễ bị sinh xuất, giảm đi năng lượng.

- Chủ xe là người mệnh Thổ nên chọn xe có màu tương sinh như Đỏ, Cam, Hồng, Tím, đây là màu thuộc hành Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ; dùng các màu tương hợp của hành Thổ như Vàng, Nâu; và dùng màu thuộc hành Thủy như Xanh nước biển, Đen (Thổ chế ngự được Thủy).

Kỵ các màu màu thuộc hành mộc là Xanh lá cây, xanh lục; không nên dùng màu thuộc hành Kim như Trắng, Ghi vì Thổ sinh Kim, mệnh cung dễ bị giảm đi năng lượng, sinh xuất.

Tổng hợp bởi xemtuvi.mobi

Chia sẻ: