Danh mục

Chọn xem ngày tốt để mua xe tháng 4 năm 2019

Xem ngày tốt mua xe theo tuổi, chọn ngày đẹp mua xe máy, ô tô tháng 4 năm 2019, coi xem ngày tốt xấu để mua xe, lấy xe hợp tuổi, tháng 4 năm 2019 ngày nào tốt để mua xe?

Trong đời sống hiện đại này nay, ô tô – xe máy là phương tiện đi lại không thể thiếu được. Bất cứ ai khi tham gia giao thông đều gắn liên với một phương tiện nào đó, vì vậy vấn đề an toàn luôn được đặt lên hàng đầu. Nhưng vấn đề an toàn khi di chuyển phụ thuộc vào những yếu tố nào? Ngoài yếu tố chất lượng, bền bỉ của phương tiện, ý thức người điều khiển xe thì còn có yếu tố tâm linh không thể bỏ qua được.

Chính vì vậy, khi đã chọn được cho mình một chiếc xe ứng ý, thì người chủ thường chọn ngày tốt mua xe, xem giờ đẹp hôm nay mua xe để cầu mong sự bình an khi lưu thông trên đường. Đối với một số người làm ăn buôn bán, kinh doanh thì chiếc xe còn là công cụ để họ kiếm tiền, họ còn mong muốn chúng mang lại tài lộc, ít hỏng hóc, nhiều may mắn. Do đó, việc xem ngày tốt mua xe ngày càng được nhiều người chú ý hơn.

Xem ngày tốt mua xe tháng 4 năm 2019 theo tuổi

Chọn ngày mua xe tháng 4 năm 2019 giúp đem lại may mắn và tài lộc, mời bạn cùng tham khảo nhé.

Thứ

Dương Lịch

Âm Lịch

Chi tiết ngày

Thứ Tư

3/4/2019

29/2/2019

  • Thứ tư ngày: 3/4/2019 (dương lịch) - 29/2/2019 (âm lịch) Ngày: Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: nam

Thứ Năm

4/4/2019

30/2/2019

  • Thứ năm ngày: 4/4/2019 (dương lịch) - 30/2/2019 (âm lịch) Ngày: Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Sửu – Đinh Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ sáu

5/4/2019

1/3/2019

  • Thứ sáu ngày: 5/4/2019 (dương lịch) - 1/3/2019 (âm lịch) Ngày: Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Thân – Canh Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ năm

11/4/2019

7/3/2019

  • Thứ năm ngày: 11/4/2019 (dương lịch) - 7/3/2019 (âm lịch) Ngày: Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân – Giáp Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: tây

Thứ bảy

13/4/2019

9/3/2019

  • Thứ bảy ngày: 13/4/2019 (dương lịch) - 9/3/2019 (âm lịch) Ngày: Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất – Mậu Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: tây

Chủ nhật

14/4/2019

10/3/2019

  • Chủ nhật ngày: 14/4/2019 (dương lịch) - 10/3/2019 (âm lịch) Ngày: Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Hợi – Kỷ Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: tây

Thứ tư

17/4/2019

13/3/2019

  • Thứ tư ngày: 17/4/2019 (dương lịch) - 13/3/2019 (âm lịch) Ngày: Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần – Bính Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ năm

18/4/2019

14/3/2019

  • Thứ năm ngày: 18/4/2019 (dương lịch) - 14/3/2019 (âm lịch) Ngày: Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão – Đinh Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ Ba

23/4/2019

19/3/2019

  • Thứ ba ngày: 23/4/2019 (dương lịch) - 19/3/2019 (âm lịch) Ngày: Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân – Mậu Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: bắc

Thứ năm

25/4/2019

21/3/2019

  • Thứ năm ngày: 25/4/2019 (dương lịch) - 21/3/2019 (âm lịch) Ngày: Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [thanh long hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất – Giáp Tuất
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: bắc

Thứ sáu

26/4/2019

22/3/2019

  • Thứ sáu ngày: 26/4/2019 (dương lịch) - 22/3/2019 (âm lịch) Ngày: Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi – Ất Hợi
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu:

Thứ hai

29/4/2019

25/3/2019

  • Thứ hai ngày: 29/4/2019 (dương lịch) - 25/3/2019 (âm lịch) Ngày: Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Dần – Nhâm Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu:

Thứ ba

30/4/2019

26/3/2019

  • Thứ ba ngày: 30/4/2019 (dương lịch) - 26/3/2019 (âm lịch) Ngày: Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão – Quý Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Chọn xem ngày tốt để mua xe tháng 4 năm 2019

Việc chọn ngày đẹp mua xe không chỉ giúp mỗi người có dự định mua xe chủ động hơn về tài chính, cân nhắc loại xe, màu xe phù hợp… mà còn mang lại may mắn và an toàn trên đường lái. Ngoài ra, khi chọn mua xe, bạn đừng quên chọn màu sắc xe hợp mệnh theo ngũ hành phong thủy. Ngũ hành trong phong thủy bao gồm 5 yếu tố và màu sắc hợp tương ứng như sau:

- Chủ xe là người mệnh Kim nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Thổ là Vàng, Nâu; các màu tương hợp của hành Kim là Trắng, Xám, Ghi; các màu chế ngự được thuộc hành Mộc là Xanh lá cây.

Kỵ với các màu thuộc hành Hỏa là Đỏ, Hồng, Tím, Cam vì Hỏa khắc Kim; không nên dùng màu Đen, Xanh nước biển vì Kim sinh Thủy, bản mệnh dễ bị sinh xuất, giảm năng lượng đi.

- Chủ xe là người mệnh Mộc nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu tương hợp của hành Mộc là Xanh lá cây; màu nâu, vàng của hành Thổ vì Mộc chế ngự được Thổ.

Kỵ các màu thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi vì Kim khắc Mộc; không nên dùng màu thuộc hành Hỏa như Đỏ, Hồng, Tím vì sẽ bị sinh xuất, giảm năng lượng

- Chủ xe là người mệnh Thủy nên chọn xe có màu tương sinh thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi; màu tương hợp thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu chế khắc được thuộc hành Hỏa là Đỏ, Hồng, Tím.

Kỵ với các màu Vàng, Nâu thuộc hành Thổ vì Thổ khắc Thủy; không nên dùng màu Xanh lá cây thuộc hành Mộc vì Thủy sinh Mộc, dễ bị sinh xuất, giảm năng lượng đi.  

- Chủ xe là người mệnh Hỏa nên chọn xe có màu tương sinh Xanh lá cây, xanh lục thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa); màu tương hợp thuộc hành Hỏa là đỏ, hồng, tím, cam; màu chế ngự được thuộc hành Kim là trắng, xám, ghi.

Kỵ với các màu thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) là đen, xanh nước biển; không nên dùng màu vàng, nâu thuộc hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ) dễ bị sinh xuất, giảm đi năng lượng.

- Chủ xe là người mệnh Thổ nên chọn xe có màu tương sinh như Đỏ, Cam, Hồng, Tím, đây là màu thuộc hành Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ; dùng các màu tương hợp của hành Thổ như Vàng, Nâu; và dùng màu thuộc hành Thủy như Xanh nước biển, Đen (Thổ chế ngự được Thủy).

Kỵ các màu màu thuộc hành mộc là Xanh lá cây, xanh lục; không nên dùng màu thuộc hành Kim như Trắng, Ghi vì Thổ sinh Kim, mệnh cung dễ bị giảm đi năng lượng, sinh xuất.

Hi vọng những gợi ý trên đây xem giúp bạn chọn ngày mua xe tháng 4 năm 2019 tốt nhất và mang lại nhiều may mắn.

Tổng hợp bởi xemtuvi.mobi