Xem ngày cưới hỏi, chọn ngày kết hôn hợp tuổi vợ chồng tháng 4 năm 2019

Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất
Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất

Xem ngày cưới hỏi, chọn ngày kết hôn hợp tuổi vợ chồng tháng 4 năm 2019

     

Xem tuổi kết hôn, ngày tốt xấu cưới nhau, xem bói tử vi tuổi vợ chồng hợp nhau để kết hôn làm ăn, coi tuổi kết hôn có hợp không để cưới tháng 4 năm 2019.

Cưới hỏi là ngày trọng đại của cả đời người. Do đó, việc chọn ngày tốt, ngày đẹp là điều được nhiều người quan tâm, là một khâu quan trọng không thể thiếu ở trong phong tục cưới hỏi của người Việt. Thông thường thì công việc này sẽ do bố mẹ hoặc là người có vai vế cao trong dòng họ đứng ra lo liệu.

Theo xem tử vi online thì việc chọn ngày cưới tốt đẹp nhất, hợp tuổi cô dâu chú rể với mong muốn mang lại sự may mắn và những điều tốt đẹp nhất cho đôi tân lang tân nương. Nếu tổ chức kết hôn trong những ngày này đôi bạn trẻ có thể được hưởng hạnh phúc trọn vẹn, hai người gắn kết với nhau mãi mãi. Vì vậy nếu bạn có ý định từ bỏ cuộc sống độc thân thì hãy tham khảo một số ngày đẹp sau để nên duyên vợ chồng cùng người ấy nhé.

Chọn ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2019

Chọn ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2019

Xem ngày cưới hỏi tháng 4 năm 2019 có một số ngày đẹp sau:

Thứ

Dương Lịch

Âm Lịch

Chi tiết ngày

Thứ Tư

3/4/2019

29/2/2019

  • Thứ tư ngày: 3/4/2019 (dương lịch) - 29/2/2019 (âm lịch) Ngày: Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: nam

Thứ bảy

6/4/2019

2/3/2019

  • Thứ bảy ngày: 6/4/2019 (dương lịch) - 2/3/2019 (âm lịch) Ngày: Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mão – Tân Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ Ba

9/4/2019

5/3/2019

  • Thứ ba ngày: 9/4/2019 (dương lịch) - 5/3/2019 (âm lịch) Ngày: Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hắc đạo [thiên lao hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Ngọ – Mậu Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: tây nam

Thứ năm

11/4/2019

7/3/2019

  • Thứ năm ngày: 11/4/2019 (dương lịch) - 7/3/2019 (âm lịch) Ngày: Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân – Giáp Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: tây

Thứ sáu

12/4/2019

8/3/2019

  • Thứ sáu ngày: 12/4/2019 (dương lịch) - 8/3/2019 (âm lịch) Ngày: Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Dậu – Ất Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: tây

Thứ năm

18/4/2019

14/3/2019

  • Thứ năm ngày: 18/4/2019 (dương lịch) - 14/3/2019 (âm lịch) Ngày: Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão – Đinh Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

Thứ sáu

19/4/2019

15/3/2019

  • Thứ sáu ngày: 19/4/2019 (dương lịch) - 15/3/2019 (âm lịch) Ngày: Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Thìn – Nhâm Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: tây bắc

Chủ nhật

21/4/2019

17/3/2019

  • Chủ nhật ngày: 21/4/2019 (dương lịch) - 17/3/2019 (âm lịch) Ngày: Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hắc đạo [thiên lao hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ – Giáp Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu: bắc

Thứ Ba

23/4/2019

19/3/2019

  • Thứ ba ngày: 23/4/2019 (dương lịch) - 19/3/2019 (âm lịch) Ngày: Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân – Mậu Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: bắc

Thứ Tư

24/4/2019

20/3/2019

  • Thứ tư ngày: 24/4/2019 (dương lịch) - 20/3/2019 (âm lịch) Ngày: Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hắc đạo [câu trần hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu – Kỷ Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: bắc

Thứ ba

30/4/2019

26/3/2019

  • Thứ ba ngày: 30/4/2019 (dương lịch) - 26/3/2019 (âm lịch) Ngày: Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão – Quý Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:

Xem ngày cưới hỏi tháng 4 năm 2019 hợp tuổi

Xem ngày cưới hỏi tháng 4 năm 2019 hợp tuổi

Phương pháp xem ngày đẹp cưới hỏi căn cứ vào:

- Dân gian ta thường có câu “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Khi xem tuổi phụ nữ thường là xem tuổi có phạm Kim Lâu hay không, nếu như phạm phải thì năm đó sẽ không tốt cho việc cưới hỏi. Cách tính: Lấy tuổi mụ của nữ chia cho 9, nếu dư: 1, 3, 6, 8 tức là phạm Kim Lâu.

- Xác định được ngày Hoàng đạo và các ngày có các sao tốt, tránh ngày khắc với bản mệnh của Cô dâu, chú rể, tránh ngày Tam Nương và ngày có các sao xấu. Chính vì thế mà các cặp đôi trước khi cưới thì cần phải xem chọn ngày đẹp cưới hỏi thật chính xác để có một cuộc sống viên mãn theo ý mình nhé!

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Chia sẻ: