Xem ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2017

Xem ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2017

0 16030      

Chọn ngày tốt khai trương, xem ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2017 theo tuổi giúp bạn làm ăn phát đạt, nhiều tài lộc và may mắn.

Ngày khai trương là ngày đánh dấu cột mốc kinh doanh của một doanh nghiệp, công ty, cửa hàng… cũng là thời điểm đầu tiên mở cửa, chào đón khách hàng. Muốn cho việc buôn bán, kinh doanh được thuận lợi, buôn may bán đắt thì người chủ thường lựa chọn một ngày để tiến hành khai trương, đó là ngày có trường khí cát lợi nhất.

Vào những ngày tốt, khi tiến hành mọi việc sẽ được chu toàn nhất cộng với các điều kiện thiên thời, địa lợi, nhân hòa thì chắc chắn đơn vị của bạn sẽ gây được ấn tượng tốt đẹp với khách hàng, tạo được tiếng vang, uy tín cũng như thương hiệu cho mình. Do đó, việc chọn ngày tốt, xem ngày tốt để khai trương thường được rất nhiều người quan tâm và để ý.

Trong một tháng thường sẽ có khoảng 7 ngày được coi là đẹp để tiến hành khai trương, trong đó có 3 ngày là tốt nhất tùy theo tuổi của người chủ cửa hàng, đơn vị khai trương.

Chọn ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2017

Chọn ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2017

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2017 bao gồm những ngày sau:

Thứ

Dương Lịch

Âm Lịch

Thông tin chung

CN

2/4/2017

6/3/2017

  • Ngày: Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Sửu – Ất Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông
  • Xem giờ tốt ngày 2/4/2017

Thứ 3

4/4/2017

8/3/2017

  • Ngày: Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão – Kỷ Mão
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: đông nam
  • Xem giờ tốt ngày 4/4/2017

Thứ 7

8/4/2017

12/3/2017

  • Ngày: Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi – Quý Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam
  • Xem giờ tốt ngày 8/4/2017

Thứ 5

13/4/2017

17/3/2017

  • Ngày: Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: nam
  • Xem giờ tốt ngày 13/4/2017

Thứ 2

17/4/2017

21/3/2017

  • Ngày: Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn – Canh Thìn
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây nam
  • Xem giờ tốt ngày 17/4/2017

Thứ 4

19/4/2017

23/3/2017

  • Ngày: Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên lao hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Canh Ngọ – Mậu Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây nam; đông
  • Hướng xấu: tây nam
  • Xem giờ tốt ngày 19/4/2017

Thứ 5

20/4/2017

24/3/2017

  • Ngày: Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi – Kỷ Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: tây
  • Xem giờ tốt ngày 20/4/2017

Thứ 3

25/4/2017

29/3/2017

  • Ngày: Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Tý – Canh Tý
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: tây bắc
  • Xem giờ tốt ngày 25/4/2017

Thứ 4

26/4/2017

1/4/2017

  • Ngày: Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Sửu – Tân Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: tây bắc
  • Xem giờ tốt ngày 26/4/2017

Thứ 5

27/4/2017

2/4/2017

  • Ngày: Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần – Bính Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc
  • Xem giờ tốt ngày 27/4/2017
 

Xem ngày giờ tốt khai trương tháng 4 năm 2017

Xem ngày giờ tốt khai trương tháng 4 năm 2017

Những lưu ý khi lựa chọn ngày giờ tốt để tiến hành khai trương tháng 4/2017

Có thể nói, buôn bán kinh doanh là một loại hình hoạt động phức tạp và có nhiều biến động, do đó nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố cả khách quan lẫn chủ quan. Việc lựa chọn được ngày giờ tốt không phải là yếu tố duy nhất tạo nên thành công cho doanh nghiệp hay cửa hàng của bạn. Khi lựa chọn được ngày giờ tốt, thì người chủ cũng cần lưu ý những điểm sau sao cho phù hợp nhất:

  • Yếu tố thời tiết: Nếu ngày khai trương có thời tiết xấu, ảnh hưởng tới hoạt động của đơn vị bạn thì nên lựa chọn một ngày khác.
  • Yếu tố ưu tiên: Tùy vào từng mô hình, hình thức kinh doanh mà lựa chọn thời điểm khai trương có lợi nhất cho mình. Ví dụ, nếu bạn kinh doanh mặt hàng thời trang, quần áo thì nên chọn thời điểm cuối tuần để khai trương vì đây là khoảng thời gian sức mua cao hơn so với các ngà khác trong tuần.
  • Trong trường hợp không thể chọn được ngày tốt theo đúng dự định khai trương thì chỉ cần chọn được giờ đẹp trong ngày là được.

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Chia sẻ: