Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất
Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất

Xem bảng tính sao hạn, sao chiếu mệnh theo tuổi cho 12 con giáp

11-12-2019 20:00

Xem sao hạn, coi bảng sao chiếu mệnh năm 2020, hướng dẫn cách tính sao hạn 2020 theo từng tuổi 12 con giáp chính xác và dễ hiểu.

1. Sao chiếu mệnh là gì?

Theo thuật xem tử vi, hàng năm mỗi người đều có sao chiếu mệnh. Có tất cả 9 ngôi sao được gọi là Cửu Diệu, luân phiên 9 năm trở lại một lần. Cửu diệu bao gồm cả sao tốt và sao xấu, nếu trong cùng một năm gặp cả sao xấu và hạn xấu thì người thuộc tuổi đó nên cúng dâng sao giải hạn để hóa giải, giảm nhẹ tai ương.

9 ngôi sao thuộc Cửu diệu bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Thái Bạch, Vân Hán (Vân Hớn), Mộc Đức, Thổ Tú, Thủy Diệu, La Hầu, Kế Đô. Trong đó có 3 sao tốt, 3 sao xấu và 3 sao trung tính:

- 3 sao tốt bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức

- 3 sao xấu bao gồm: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch

- 3 sao trung tính bao gồm: Vân Hán, Thổ Tú, Thủy Diệu

Trong các trường hợp sao chiếu có hai trường hợp đặc biệt nhất là “Nam La Hầu, nữ Kế Đô” được coi là xấu nhất, nặng nhất. Hay như năm có sao Thái Bạch chiếu mệnh thì “làm sạch cửa nhà”, rồi sao Hỏa Tinh theo sau thành “31 chưa qua, 33 đã tới”, đó là những năm mang đến đại hung cho mọi người, nhất là nam giới.

Khi gặp sao chiếu mệnh tốt thì cần cúng nghênh sao để cầu, rước tài lộc trong năm. Còn nếu gặp sao xấu chiếu mệnh thì phải cúng sao giải hạn đầu năm hoặc vào các ngày cố định trong tháng để hóa giải vận hạn.

2. Bảng sao chiếu mệnh và hạn theo tuổi nam, nữ

Dưới đây là bảng sao Cửu Diệu chiếu mỗi người vào mỗi năm và bảng hạn theo từng năm, tức là tiểu hạn hàng năm. Tuổi nam và nữ xem riêng, tuy cùng tuổi nhưng sao chiếu khác nhau, nam xem sao bên trái, nữ xem sao bên phải.

Bảng tính sao hàng năm

Bảng tính sao hàng năm

Bảng tính hạn hàng năm

Bảng tính hạn hàng năm

3. Xem sao hạn 2020 theo tuổi 12 con giáp

Để tính được sao hạn 2020 cho 12 con giáp theo từng tuổi thì phải căn cứ vào mệnh và ngũ hành nạp âp của 12 địa chi để tính, cụ thể như sau:

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Tý

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Mậu Tý 

1948

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Canh Tý 

1960

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

Nhâm Tý 

1972

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyền

Giáp Tý

1984

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Bính Tý

1996

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Sửu

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Kỷ Sửu 

1949

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 Tân Sửu

1961 

 Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương 

 Quý Sửu 

1973 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Ất Sửu 

1985 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 Đinh Sửu

1997 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Dần

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Canh Dần

1950 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Nhâm Dần

1962 

Thái Dương - Thiên La

Thổ Tú - Diêm Vương

Giáp Dần  

1974 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Bính Dần 

1986 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

Mậu Dần 

1998 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyền

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Mão

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Tân Mão

1951 

Kế Đô – Địa Võng 

Thái Dương – Địa Võng 

 Quý Mão

1963 

Thái Bạch – Toán Tận 

Thái Âm – Huỳnh Tuyền 

 Ất Mão

1975 

La Hầu – Tam Kheo 

Kế Đô – Thiên Tinh 

 Đinh Mão

1987 

 Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng 

 Kỷ Mão

1999 

Thái Bạch – Thiên Tinh 

Thái Âm – Tam Kheo 

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Thìn

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Nhâm Thìn

1952 

Vân Hán – Địa Võng 

La Hầu - Địa Võng

Giáp Thìn  

1964 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Bính Thìn

1976 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 Mậu Thìn

1988 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Canh Thìn 

2000 

Thủy Diệu - Ngũ Mộ

Mộc Đức - Ngũ Mộ

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Tỵ

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Quý Tỵ

1953 

Thái Dương - Thiên La

Thổ Tú - Diêm Vương

 Ất Tỵ

1965 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Đinh Tỵ

1977 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Kỷ Tỵ

1989 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyền

Tân Tỵ 

2001 

Thổ Tú - Tam Kheo

Vân Hán - Thiên Tinh

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Ngọ

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Giáp Ngọ

1954 

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyền

 Bính Ngọ

1966 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Mậu Ngọ

1978 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Canh Ngọ

1990 

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

 Nhâm Ngọ

2002 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Mùi

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Ất Mùi

1955 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Đinh Mùi

1967 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 Kỷ Mùi

1979 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

 Tân Mùi

1991

Thủy Diệu - Ngũ Mộ

Mộc Đức - Ngũ Mộ

 Quý Mùi

2003 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Thân

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Bính Thân

1956 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

Mậu Thân 

1968

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Canh Thân

1980 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú Huỳnh Tuyền

 Nhâm Thân

1992 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Giáp Thân

2004 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Dậu

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Đinh Dậu

1957

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Kỷ Dậu

1969 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

Tân Dậu

1981 

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

 Quý Dậu

1993 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Ất Dậu

2005 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Tuất

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Mậu Tuất

1958 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 Canh Tuất

1970 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

 Nhâm Tuất

1982 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Giáp Tuất

1994 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu - Toán Tận

 Bính Tuất

2006 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

 

Xem sao hạn năm 2020 tuổi Hợi

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Đinh Hợi

1947 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Kỷ Hợi

1959 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Tân Hợi

1971 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

 Quý Hợi

1983 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Ất Hợi

1995

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 

4. Tính chất sao Cửu diệu

Thái Dương

Thái Dương chủ về an khang, thịnh vượng, gặp nhiều niềm vui, chủ sự hanh thông, gặp hung hóa cát. Thái dương tinh (măt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới.

Thái Âm

Thái Âm là phúc tinh chuyên cứu giải bình an, danh lợi lưỡng toàn, tốt cho nữ mệnh hơn nam mệnh. Nam giới gặp sao này chiếu mệnh thì được bạn bè phái nữ giúp đỡ, nhất là về tiền bạc vì sao này còn gọi là tài tinh. Người chưa lập gia đình sẽ gặp những cuộc tình duyên kỳ ngộ hay sẽ có vợ vào năm này. Mọi việc như ý, cầu danh cầu tài đều tốt.

Thái Bạch

Thái Bạch là sao xấu, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, rắc rối thị phi, tranh chấp, kiện tụng. Xấu vào tháng năm và kỵ màu trắng quanh năm.

Tính chất và ý nghĩa của từng sao Cửu diệu

Tính chất và ý nghĩa của từng sao Cửu diệu

Vân Hán (Vân Hớn)

Vân Hán chủ là tai tinh, thương tật, khẩu thiệt thị phi, vướng vào kiện tụng. Công danh trắc trở, tài lộc kém, tình duyên trục trặc. Xấu vào tháng hai và tháng tám, nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

Mộc Đức

Mộc Đức chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp.

Thổ Tú

Thổ Tú chủ về ách tinh, tiểu nhân quấy phá, xuất hành xa không thuận lợi, thị phi, kiện tụng, chăn nuôi thua lỗ, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên. Xấu tháng tư, tháng tám.

Thủy Diệu

Thủy Diệu được coi là phước lộc tinh, chủ về tài lộc, hỷ sự. Tuy nhiên, cần cẩn thận khi đi sông nước, cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói kẻo vướng họa thị phi, nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

La Hầu

La Hầu là khẩu thiệt tinh, chủ tranh chấp thị phi hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, chảy máu chân tay. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Sao này ảnh hưởng nặng cho nam giới về tai tiếng, thị phi, kiện thưa, bệnh tật tai nạn. Tất cả mọi người trong nhà nên hành sự nói năng cẩn thận, đồng thời đề phòng bệnh tật.

Kế Đô

Kế Đô được coi là hung tinh, chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí, gặp tai nạn bất ngờ, gia đạo bất an, có việc mờ ám, nhưng nếu đi làm ăn xa thì có tài lộc mang về. Sao này hung với cả nam và nữ, nhưng với nữ mệnh thì nặng hơn.

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Bài viết liên quan