Xem bảng tính sao hạn, sao chiếu mệnh theo tuổi cho 12 con giáp

Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất

Xem bảng tính sao hạn, sao chiếu mệnh theo tuổi cho 12 con giáp

     

Xem sao hạn, coi bảng sao chiếu mệnh năm 2019, hướng dẫn cách tính sao hạn 2019 theo từng tuổi 12 con giáp chính xác và dễ hiểu.

1. Sao chiếu mệnh là gì?

Theo thuật xem tử vi, hàng năm mỗi người đều có sao chiếu mệnh. Có tất cả 9 ngôi sao được gọi là Cửu Diệu, luân phiên 9 năm trở lại một lần. Cửu diệu bao gồm cả sao tốt và sao xấu, nếu trong cùng một năm gặp cả sao xấu và hạn xấu thì người thuộc tuổi đó nên cúng dâng sao giải hạn để hóa giải, giảm nhẹ tai ương.

9 ngôi sao thuộc Cửu diệu bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Thái Bạch, Vân Hán (Vân Hớn), Mộc Đức, Thổ Tú, Thủy Diệu, La Hầu, Kế Đô. Trong đó có 3 sao tốt, 3 sao xấu và 3 sao trung tính:

- 3 sao tốt bao gồm: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức

- 3 sao xấu bao gồm: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch

- 3 sao trung tính bao gồm: Vân Hán, Thổ Tú, Thủy Diệu

Trong các trường hợp sao chiếu có hai trường hợp đặc biệt nhất là “Nam La Hầu, nữ Kế Đô” được coi là xấu nhất, nặng nhất. Hay như năm có sao Thái Bạch chiếu mệnh thì “làm sạch cửa nhà”, rồi sao Hỏa Tinh theo sau thành “31 chưa qua, 33 đã tới”, đó là những năm mang đến đại hung cho mọi người, nhất là nam giới.

Khi gặp sao chiếu mệnh tốt thì cần cúng nghênh sao để cầu, rước tài lộc trong năm. Còn nếu gặp sao xấu chiếu mệnh thì phải cúng sao giải hạn đầu năm hoặc vào các ngày cố định trong tháng để hóa giải vận hạn.

2. Bảng sao chiếu mệnh và hạn theo tuổi nam, nữ

Dưới đây là bảng sao Cửu Diệu chiếu mỗi người vào mỗi năm và bảng hạn theo từng năm, tức là tiểu hạn hàng năm. Tuổi nam và nữ xem riêng, tuy cùng tuổi nhưng sao chiếu khác nhau, nam xem sao bên trái, nữ xem sao bên phải.

Bảng tính sao hàng năm

Bảng tính sao hàng năm

Bảng tính hạn hàng năm

Bảng tính hạn hàng năm

3. Xem sao hạn 2019 theo tuổi 12 con giáp

Để tính được sao hạn 2019 cho 12 con giáp theo từng tuổi thì phải căn cứ vào mệnh và ngũ hành nạp âp của 12 địa chi để tính, cụ thể như sau:

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Tý

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Mậu Tý 

1948

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

Canh Tý 

1960

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Nhâm Tý 

1972

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

Giáp Tý

1984

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

Bính Tý

1996

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Sửu

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Kỷ Sửu 

1949

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Tân Sửu

1961 

 Thái Dương - Thiên La

Thổ Tú - Diêm Vương 

 Quý Sửu 

1973 

Thổ Tú - Ngũ Mộ 

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Ất Sửu 

1985 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Đinh Sửu

1997 

Thái Dương - Toán Tận 

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển 

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Dần

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Canh Dần

1950 

Kế Đô - Địa Võng 

Thái Dương - Địa Võng 

 Nhâm Dần

1962 

Thái Bạch - Toán Tận 

Thái Âm - Huỳnh Tuyển 

Giáp Dần  

1974 

La Hầu - Tam Kheo 

Kế Đô - Thiên Tinh 

 Bính Dần 

1986 

Kế Đô - Địa Võng 

Thái Dương - Địa Võng 

Mậu Dần 

1998 

Thái Bạch - Thiên Tinh 

Thái Âm - Tam Kheo 

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Mão

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Tân Mão

1951 

Vân Hán - Địa Võng 

La Hầu - Địa Võng 

 Quý Mão

1963 

Thủy Diệu - Thiên Tinh 

Mộc Đức - Tam Kheo 

 Ất Mão

1975 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển 

Thủy Diệu - Toán Tận 

 Đinh Mão

1987 

 Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương 

 Kỷ Mão

1999 

Thủy Diệu - Ngũ Mộ 

Mộc Đức - Ngũ Mộ 

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Thìn

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Nhâm Thìn

1952 

Thái Dương Thiên La 

Thổ Tú - Diêm Vương

Giáp Thìn  

1964 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Bính Thìn

1976 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Mậu Thìn

1988 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

Canh Thìn 

2000 

Thổ Tú - Tam Kheo

Vân Hán - Thiên Tinh

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Tỵ

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Quý Tỵ

1953 

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyển

 Ất Tỵ

1965 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Đinh Tỵ

1977 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Kỷ Tỵ

1989 

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

Tân Tỵ 

2001 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Ngọ

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Giáp Ngọ

1954 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Bính Ngọ

1966 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

 Mậu Ngọ

1978 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

 Canh Ngọ

1990 

Thủy Diệu - Ngũ Mộ

Mộc Đức - Ngũ Mộ

 Nhâm Ngọ

2002 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Mùi

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Ất Mùi

1955 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Đinh Mùi

1967 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Kỷ Mùi

1979 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

 Tân Mùi

1991

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Quý Mùi

2003 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Thân

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Bính Thân

1956 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Mậu Thân 

1968

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Canh Thân

1980 

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

 Nhâm Thân

1992 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Giáp Thân

2004 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Dậu

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Đinh Dậu

1957

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

 Kỷ Dậu

1969 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Tân Dậu

1981 

Thủy Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

 Quý Dậu

1993 

Mộc Đức - Huỳnh Tuyển

Thủy Diệu - Toán Tận

 Ất Dậu

2005 

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Tuất

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Mậu Tuất

1958 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Canh Tuất

1970 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

 Nhâm Tuất

1982 

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

 Giáp Tuất

1994 

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

 Bính Tuất

2006 

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

Xem sao hạn năm 2019 tuổi Hợi

Tuổi

Năm sinh

Sao và hạn của nam mạng

Sao và hạn của nữ mạng

Đinh Hợi

1947 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Kỷ Hợi

1959 

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

 Tân Hợi

1971 

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyển

 Quý Hợi

1983 

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

 Ất Hợi

1995

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

4. Tính chất sao Cửu diệu

Thái Dương

Thái Dương chủ về an khang, thịnh vượng, gặp nhiều niềm vui, chủ sự hanh thông, gặp hung hóa cát. Thái dương tinh (măt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới.

Thái Âm

Thái Âm là phúc tinh chuyên cứu giải bình an, danh lợi lưỡng toàn, tốt cho nữ mệnh hơn nam mệnh. Nam giới gặp sao này chiếu mệnh thì được bạn bè phái nữ giúp đỡ, nhất là về tiền bạc vì sao này còn gọi là tài tinh. Người chưa lập gia đình sẽ gặp những cuộc tình duyên kỳ ngộ hay sẽ có vợ vào năm này. Mọi việc như ý, cầu danh cầu tài đều tốt.

Thái Bạch

Thái Bạch là sao xấu, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, rắc rối thị phi, tranh chấp, kiện tụng. Xấu vào tháng năm và kỵ màu trắng quanh năm.

Tính chất và ý nghĩa của từng sao Cửu diệu

Tính chất và ý nghĩa của từng sao Cửu diệu

Vân Hán (Vân Hớn)

Vân Hán chủ là tai tinh, thương tật, khẩu thiệt thị phi, vướng vào kiện tụng. Công danh trắc trở, tài lộc kém, tình duyên trục trặc. Xấu vào tháng hai và tháng tám, nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

Mộc Đức

Mộc Đức chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp.

Thổ Tú

Thổ Tú chủ về ách tinh, tiểu nhân quấy phá, xuất hành xa không thuận lợi, thị phi, kiện tụng, chăn nuôi thua lỗ, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên. Xấu tháng tư, tháng tám.

Thủy Diệu

Thủy Diệu được coi là phước lộc tinh, chủ về tài lộc, hỷ sự. Tuy nhiên, cần cẩn thận khi đi sông nước, cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói kẻo vướng họa thị phi, nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

La Hầu

La Hầu là khẩu thiệt tinh, chủ tranh chấp thị phi hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, chảy máu chân tay. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Sao này ảnh hưởng nặng cho nam giới về tai tiếng, thị phi, kiện thưa, bệnh tật tai nạn. Tất cả mọi người trong nhà nên hành sự nói năng cẩn thận, đồng thời đề phòng bệnh tật.

Kế Đô

Kế Đô được coi là hung tinh, chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí, gặp tai nạn bất ngờ, gia đạo bất an, có việc mờ ám, nhưng nếu đi làm ăn xa thì có tài lộc mang về. Sao này hung với cả nam và nữ, nhưng với nữ mệnh thì nặng hơn.

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Chia sẻ: