Sinh năm 2026 mệnh gì, tuổi con gì, mạng hợp với những gì?

Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất

Sinh năm 2026 mệnh gì, tuổi con gì, mạng hợp với những gì?

     

Giải đáp các câu hỏi: Những người sinh năm 2026 thuộc mệnh (mạng) gì? Sinh năm 2026 tuổi gì? Sinh năm 2026 hợp với hướng nào, màu gì, số nào và tuổi nào?

1. Những người sinh năm 2026 thuộc tuổi gì?

Tại một số nước phương Đông như Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc… tên gọi của thời gian như tên ngày, tên tháng, tên năm được xác định theo chu kỳ một vòng Can Chi. Trong đó:

Hệ Can được hình thành trên cơ sở 5 hành phối hợp với âm dương tạo ra, bao gồm 10 yếu tố: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Hệ Can này còn được gọi với tên là Thiên Can hay Địa Can.

Hệ Chi là 6 cặp âm dương do ngũ hành biến hóa mà ra, bao gồm 12 yếu tố: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Hệ Chi này còn được gọi là Địa Chi hay Thập Nhị Chi. Trong đó tên mỗi Chi tương ứng với một loài vật sống trên trái đất, gần gũi với đời sống của người dân.

Khi ghép lần lượt Can – Chi lại với nhau ra được một tổ hợp bao gồm 60 đơn vị, với các tên như: Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão… Tổ hợp này sẽ bắt đầu từ Giáp Tý và kết thúc bằng Quý Hợi, được gọi chung là hệ Can Chi, hay Lục Giáp. Hệ Can Chi này sẽ được dùng để gọi tên ngày, tháng, năm và cứ 60 ngày, 60 năm sẽ tạo thành một vòng chu kỳ Can Chi, hết một chu kỳ thì tổ hợp Can Chi sẽ quay lại từ đầu. Do đó, chỉ cần biết một ngày hoặc một năm Can Chi nào đó, chúng ta có thể tính được những ngày, năm còn lại trong cùng thập kỷ, thế kỷ.

Những người sinh năm 2026 thuộc tuổi gì

Những người sinh năm 2026 thuộc tuổi gì

Nhiều người vẫn thường đặt câu hỏi sinh năm 2026 tuổi gì hay sinh năm 2026 tuổi con gì là do họ không biết cách tính Can Chi. Trong cuốn “Tìm về bản sắc Văn hóa Việt Nam”, Giáo Sư – Viện Sĩ Trần Ngọc Thêm đã giới thiệu một cách tính Can Chi dựa vào năm sinh dương lịch rất hay như sau:

Công thức: C=d[D-3): 60]

Trong đó: C là tên năm Can Chi; D là năm sinh dương lịch, d là số dư của phép chia.

Việc đầu tiên là chúng ta cần ghi nhớ công thức trên, tiếp đến muốn tìm tên Can Chi của một năm sinh nào đó, bạn chỉ cần tính theo công thức, lấy số dư của mỗi phép chia trên và tra trong bảng Can Chi dưới đây là tìm được kết quả. Hãy nhớ, bảng Can Chi được tính dựa trên Số Dư chứ không phải kết quả của phép chia.

Ví Dụ: Tìm tên Can Chi của năm 2026?

Ta có: d[(2026-3): 60]=33 (dư 43). Tra vị trí số 43 theo bảng Can Chi phía dưới, ta tìm được đấy chính là mã số của năm Bính Ngọ. Các năm khác đều tính như vậy và bạn có thể xác định được năm Can Chi của bất kỳ năm nào đó cần tìm.

Bảng Can Chi dựa trên việc quy đổi từ năm sinh dương lịch

Bảng Can Chi dựa trên việc quy đổi từ năm sinh dương lịch

Như vậy, từ cách ghép Can-Chi theo tổ hợp trên và công thức tính năm Can Chi, chúng ta biết được năm 2026 là năm Bính Ngọ, những người sinh năm 2026 thuộc tuổi Bính Ngọ (con Ngựa).

2. Những người sinh năm 2026 thuộc mệnh gì?

Để biết được người sinh năm 2026 mệnh gì, mạng gì hay để tra cứu bất cứ một tuổi nào khác thuộc mệnh gì, chúng ta có một công thức tính mệnh dựa vào Can, Chi của mệnh đó như sau:

Công thức: Can + Chi = Mệnh, trong đó các Can, Chi được quy đổi bằng một mã số, cụ thể như sau:

Mã số của các Can lần lượt là:

Giáp, Ất = 1

Bính, Đinh = 2

Mậu, Kỷ = 3

Canh, Tân = 4

Nhâm, Quý = 5

 

Mã số của các Chi lần lượt là:

Tý, Sửu = 0

Dần, Mão = 1

Thìn, Tỵ = 2

Ngọ, Mùi = 0

Thân, Dậu = 1

Tuất, Hợi = 2

Mã số của mệnh lần lượt là:

Kim = 1

Thủy = 2

Hỏa = 3

Thổ = 4

Mộc = 5

 

Như vậy, để biết được Mệnh của người sinh năm 2026, tuổi Bính Ngọ ta tính như sau:

Bính + Ngọ = 2 + 0 = 2 => Mệnh Thủy (sau khi cộng Can + Chi cho kết quả lớn 5 thì phải trừ đi 5 sẽ được kết quả của Mệnh).

Theo kết quả tính trên, những người sinh năm 2026, tuổi Bính Ngọ thuộc Mệnh Thủy, cụ thể là Thiên Hà Thủy, tức “Nước trên trời”. Tính cách đặc trưng cơ bản nhất của người mệnh Thủy là sự thông minh, trí tuệ vì Thủy trong ngũ hành là chủ trí tuệ. Nước Thiên hà mỏng manh, tinh khiết nên người mang nạp âm này có tâm hồn cao thượng, tinh tế, thanh nhã, tác phong cử chỉ lịch thiệp nhã nhặn.

Nước thiên hà gội sạch bụi bặm trần ai, tưới mái cho cây cối muôn loài nên được coi là sự cống hiến không toan tính hay đòi hỏi được đền bù. Trong cuộc sống những người mệnh này thường là người của công chúng, có đóng góp lớn lao cho đời.

Họ tinh tế, nhạy cảm, hay u buồn và tự mâu thuẫn. Bản chất của giọt nước là mong manh nên người này cực kỳ nhảy cảm, tinh tế. Khi mưa gió càn khôn ảm đạm nên trong thâm tâm của họ luôn mang một nỗi buồn cố hữu về nhân tình thế thái. Can chi Bính, Ngọ thuộc hỏa tương khắc với nạp âm Thủy nên tâm tư người này luôn có nhiều mâu thuẫn khó lý giải.

Những người Thiên Hà Thủy có tư chất trở thành quản lý, lãnh đạo, hay nghệ sĩ, giảng viên, chuyên gia tư vấn…Vì họ đóng góp và cống hiến cho nhiều người nên thu nhập rất cao, song với bản tính thanh cao nên thường xem nhẹ tiền tài, vật chất.

Trong chuyện tình cảm, người Thiên Hà Thủy rất lãng mạn và cũng dễ bị tổn thương, vì thế hãy biết tôn trọng và yêu thương họ, quan tâm và động viên tinh thần họ bằng sự nhẹ nhàng, tinh tế và mềm mỏng.

3. Phong thủy cho người tuổi Bính Ngọ sinh năm 2026

Do mệnh cung của nam và nữ tuổi Bính Ngọ 2026 khác nhau nên phong thủy tuổi Bính Ngọ 2026 cũng sẽ khác nhau theo nam mệnh và nữ mệnh. Trong đó:

Mệnh ngũ hành của nam: Cung KHẢM, hành THỦY, Đông tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc).

Mệnh ngũ hành của nữ: Cung CẤN, hành THỔ, Tây tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam).

Những người sinh năm 2026 hợp với hướng nào?

Nam mệnh:

  • Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Đông Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Bắc – Phục vị: Được giúp đỡ
  • Đông – Thiên y: Gặp thiên thời, được che chở
  • Hướng không hợp: Tây Nam (Tuyệt Mệnh) - Đông Bắc (Ngũ Quỷ) - Tây (Họa Hại) - Tây Bắc (Lục Sát)

Nữ mệnh:

  • Đông Bắc – Phục vị: Được giúp đỡ
  • Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời, được che chở
  • Tây Nam  – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Tây  – Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Hướng không hợp: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) - Bắc (Ngũ Quỷ) - Nam (Họa Hại) - Đông (Lục Sát)

Phong thủy cho người tuổi Bính Ngọ

Phong thủy cho người tuổi Bính Ngọ

Những người sinh năm 2026 hợp với màu gì?

- Nam mệnh sinh năm 2026 thuộc cung Khảm, hành Thủy hợp với các màu tương sinh thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi; màu tương hợp thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu chế khắc được thuộc hành Hỏa là Đỏ, Hồng, Tím.

Kỵ với các màu Vàng, Nâu thuộc hành Thổ vì Thổ khắc Thủy; không nên dùng màu Xanh lá cây thuộc hành Mộc vì Thủy sinh Mộc, dễ bị sinh xuất, giảm năng lượng đi.

- Nữ mệnh sinh năm 2026 thuộc cung Cấn, hành Thổ hợp với các màu tương sinh như Đỏ, Cam, Hồng, Tím, đây là màu thuộc hành Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ; dùng các màu tương hợp của hành Thổ như Vàng, Nâu; và dùng màu thuộc hành Thủy như Xanh nước biển, Đen (Thổ chế ngự được Thủy).

Kỵ các màu màu thuộc hành mộc là Xanh lá cây, xanh lục; không nên dùng màu thuộc hành Kim như Trắng, Ghi vì Thổ sinh Kim, mệnh cung dễ bị giảm đi năng lượng, sinh xuất.

Những người sinh năm 2026 hợp với tuổi nào?

- Nam mạng:

  • Trong làm ăn: Bính Ngọ đồng tuổi, Tân Hợi, Ất Mão
  • Lựa chọn vợ chồng: Bính Ngọ, Tân Hợi, Nhâm Tý, Ất Mão, Ất Tỵ
  • Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Tân Dậu, Tân Sửu

- Nữ mạng:

  • Trong làm ăn: ính Ngọ đồng tuổi, Tân Hợi và Nhâm Tý
  • Lựa chọn vợ chồng: Bính Ngọ, Tân Hợi, Nhâm Tý, Ất Mão, Ất Tỵ
  • Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Tân Dậu và Tân Sửu

Những người sinh năm 2026 hợp với số nào?

- Nam mệnh: 1, 6, 7

- Nữ mệnh: 2, 5, 8, 9

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Chia sẻ: