Xem ngày cưới hỏi, chọn ngày kết hôn hợp tuổi vợ chồng tháng 1 năm 2019

Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất

Xem ngày cưới hỏi, chọn ngày kết hôn hợp tuổi vợ chồng tháng 1 năm 2019

     

Xem tuổi kết hôn, ngày tốt xấu cưới nhau, xem bói tử vi tuổi vợ chồng hợp nhau để kết hôn làm ăn, coi tuổi kết hôn có hợp không để cưới tháng 1 năm 2019.

Cưới hỏi là ngày trọng đại của cả đời người. Do đó, việc chọn ngày tốt, ngày đẹp là điều được nhiều người quan tâm, là một khâu quan trọng không thể thiếu ở trong phong tục cưới hỏi của người Việt. Thông thường thì công việc này sẽ do bố mẹ hoặc là người có vai vế cao trong dòng họ đứng ra lo liệu.

Theo xem tử vi online thì việc chọn ngày cưới tốt đẹp nhất, hợp tuổi cô dâu chú rể với mong muốn mang lại sự may mắn và những điều tốt đẹp nhất cho đôi tân lang tân nương. Nếu tổ chức kết hôn trong những ngày này đôi bạn trẻ có thể được hưởng hạnh phúc trọn vẹn, hai người gắn kết với nhau mãi mãi. Vì vậy nếu bạn có ý định từ bỏ cuộc sống độc thân thì hãy tham khảo một số ngày đẹp sau để nên duyên vợ chồng cùng người ấy nhé.

Chọn ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2019

Chọn ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2019

Xem ngày cưới hỏi tháng 1 năm 2019 có một số ngày đẹp sau:

Thứ

Dương Lịch

Âm Lịch

Chi tiết ngày

Chủ nhật

4/11/2018

27/9/2018

  • Thứ sáu ngày: 4/1/2019 (dương lịch) - 29/11/2018 (âm lịch) Ngày: Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi – Đinh Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu:

Thứ bảy

10/11/2018

4/10/2018

  • Thứ năm ngày: 10/1/2019 (dương lịch) - 5/12/2018 (âm lịch) Ngày: Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Sửu – Kỷ Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu:
  •  

Chủ nhật

11/11/2018

5/10/2018

  • Thứ sáu ngày: 11/1/2019 (dương lịch) - 6/12/2018 (âm lịch) Ngày: Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần – Giáp Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; bắc
  • Hướng xấu:

Thứ tư

14/11/2018

8/10/2018

  • Thứ hai ngày: 14/1/2019 (dương lịch) - 9/12/2018 (âm lịch) Ngày: Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tị – Đinh Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ năm

15/11/2018

9/10/2018

  • Thứ ba ngày: 15/1/2019 (dương lịch) - 10/12/2018 (âm lịch) Ngày: Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Bính Ngọ – Canh Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; tây
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ sáu

16/11/2018

10/10/2018

  • Thứ tư ngày: 16/1/2019 (dương lịch) - 11/12/2018 (âm lịch) Ngày: Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mùi – Tân Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: đông bắc

Thứ năm

22/11/2018

16/10/2018

  • Thứ ba ngày: 22/1/2019 (dương lịch) - 17/12/2018 (âm lịch) Ngày: Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Sửu – Ất Sửu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: đông

Thứ sáu

23/11/2018

17/10/2018

  • Thứ tư ngày: 23/1/2019 (dương lịch) - 18/12/2018 (âm lịch) Ngày: Canh Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [tư mệnh hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần – Mậu Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; tây nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ hai

26/11/2018

20/10/2018

  • Thứ bảy ngày: 26/1/2019 (dương lịch) - 21/12/2018 (âm lịch) Ngày: Quý Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [minh đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Tị – Ất Tị
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ ba

27/11/2018

21/10/2018

  • Chủ nhật ngày: 27/1/2019 (dương lịch) - 22/12/2018 (âm lịch) Ngày: Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [thiên hình hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ – Nhâm Ngọ
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ tư

28/11/2018

22/10/2018

  • Thứ hai ngày: 28/1/2019 (dương lịch) - 23/12/2018 (âm lịch) Ngày: Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hắc đạo [chu tước hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi – Quý Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông nam

Thứ sáu

30/11/2018

24/10/2018

  • Thứ tư ngày: 30/1/2019 (dương lịch) - 25/12/2018 (âm lịch) Ngày: Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu – Quý Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: nam; đông
  • Hướng xấu: nam

Xem ngày cưới hỏi tháng 1 năm 2019 hợp tuổi

Xem ngày cưới hỏi tháng 1 năm 2019 hợp tuổi

Phương pháp xem ngày đẹp cưới hỏi căn cứ vào:

- Dân gian ta thường có câu “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Khi xem tuổi phụ nữ thường là xem tuổi có phạm Kim Lâu hay không, nếu như phạm phải thì năm đó sẽ không tốt cho việc cưới hỏi. Cách tính: Lấy tuổi mụ của nữ chia cho 9, nếu dư: 1, 3, 6, 8 tức là phạm Kim Lâu.

- Xác định được ngày Hoàng đạo và các ngày có các sao tốt, tránh ngày khắc với bản mệnh của Cô dâu, chú rể, tránh ngày Tam Nương và ngày có các sao xấu. Chính vì thế mà các cặp đôi trước khi cưới thì cần phải xem chọn ngày đẹp cưới hỏi thật chính xác để có một cuộc sống viên mãn theo ý mình nhé!

Tổng hợp bởi Xemtuvi.mobi

Chia sẻ: