Xem giờ tốt xấu chọn giờ đẹp xuất hành ngày 24/01/2017

Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất
Bất động sản - Rao vặt nhà đất 24h - Thông tin giá nhà đất mới nhất

Xem giờ tốt xấu, chọn giờ đẹp trong ngày

Xem giờ tốt xấu, xem ngày tốt, xem giờ tốt, xem ngày giờ đẹp hôm nay, chọn giờ tốt hôm nay, chọn giờ đẹp xuất hành ngày 24/1/2017 để tiến hành mọi việc được thuận lợi, may mắn.

Âm Lịch: Ngày 27/12/2016 Tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân

Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Lưu tiên -  Tiết khí : Đạn hàn

TUỔI XUNG KHẮC

Xung ngày

Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Xung tháng

Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

GIỜ HOÀNG ĐẠO

Sửu (01h-03h)

Thìn (07h-09h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

(Xem thêm: Ngày Hoàng đạo, giờ Hoàng đạo là gì? )

GIỜ HẮC ĐẠO

Tý (23h-01h)

Dần (03h-05h)

Mão (05h-07h)

Tỵ (09h-11h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

(Xem thêm: Ngày Hắc đạo, giờ Hắc đạo là gì? )

TRỰC: KHAI

Nên làm (tốt):

Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.

Kiêng kị (xấu)

Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.

SAO TỐT, SAO XẤU THEO “NHỊ THẬP BÁT TÚ”

Sao: Vỹ

Ngũ hành: Hỏa

Động vật: Hổ

VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: tốt

(Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3.

Việc nên làm (tốt)

Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.

Việc kiêng kỵ (xấu)

Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Ngoại lệ (theo ngày)

Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

SAO TỐT, SAO XẤU THEO "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

Sao Tốt

Sinh khí : Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Nguyệt Tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Nguyệt Ân : Tốt mọi việc

Âm Đức : Tốt mọi việc

Ích Hậu : Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Dịch Mã : Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Phúc hậu : Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Minh đường : Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân : Tốt mọi việc

Trực Tinh : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao Xấu

Thiên tặc : Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa : Xấu đối với xuất hành, giá thú

Nhân Cách : Xấu đối với giá thú, khởi tạo

XUẤT HÀNH

Hướng Xuất Hành

Hỷ thần: Hướng Tây Nam

Tài thần: Hướng Tây Nam

Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h

TỐC HỶ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

01h-03h và 13h-15h

LƯU NIÊN

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

03h-05h và 15h-17h

XÍCH KHẨU

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

05h-07h và 17h-19h

TIỂU CÁC

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

07h-09h và 19h-21h

TUYỆT LỘ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

09h-11h và 21h-23h

ĐẠI AN

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.